Thứ Sáu, 11 tháng 4, 2014

Các cặp từ đồng âm khác nghĩa thường gặp
Từ đồng âm trái nghĩa
Trong tiếng Anh, đôi khi các bạn sẽ gặp phải một số từ đồng âm khác nghĩa, chúng có cách đọc giống hệt nhau và khi bạn giao tiếp với người khác nếu bạn không biết đến từ họ đang nói thì chắc chắn bạn sẽ bị nhầm sang từ đồng âm khác nghĩa với nó ( nếu bạn biết từ đồng nghĩa còn lại), ví dụ như our và hour, tất nhiên khi gặp phải tình huống đó bạn sẽ hiểu nhầm ý người nói, và bạn sẽ rất dễ bị lạc hướng trong cuộc giao tiếp đó. Để tránh trường hợp đó bạn hãy tìm hiểu các cặp từ đồng âm khác nghĩa này nhé!

  - Hi (Chào) và High (trên cao, cao) 
Hi, how are you? (Chào, bạn có khỏe không?)
At 12 o'clock the sun is high in the sky. (Vào 12 giờ trưa, mặt trời lên cao.)

- In (trong) và Inn (quán rượu)
Come in and have a cup of tea. (Hãy vào nhà và dùng một ly trà.)
'Inn' is an old-fashioned word for 'pub'.('Inn' là từ kiểu xưa của từ 'pub')

- Meet (gặp) và Meat (thịt)
Do you want to meet later for a drink? (Bạn muốn gặp nhau để đi uống nước không?)
She's a vegetarian so she doesn't eat fish or meat. (Cô ta là một người ăn chay, vì thế cô ta không ăn cá hoặc thịt)

- Our (của chúng ta) và Hour (một giờ đồng hồ) 
This is our house.(Đây là ngôi nhà của chúng ta.)
He was waiting for you for over an hour. (Anh ta đã chờ bạn hơn một giờ đồng hồ.)

- New (mới) và knew (đã biết)

I love your new dress! (Em thích chiếc áo đầm mới của chị.)
I knew the answer as soon as she asked the question. (Tôi biết được câu trả lời vừa khi cô ta đặt câu hỏi.)

- We (chúng tôi) và Wee (nhỏ, bé)
We (my husband and I) would love you to come and stay.(Chúng tôi (ông xã của tôi và tôi) mong muốn bạn đến chơi và ở lại.)
Scottish people say 'wee' for 'small' or 'little'. (Người Xcốt-len dùng từ 'wee' thay từ 'small' hoặc 'little'.)

- Need (cần thiết) và Knead (nhào bột)

We're hungry so we need some food.(Chúng tôi đói bụng vì thế chúng tôi cần thức ăn.)
To make bread you have to knead the dough (a mixture of flour and water). (Để làm bánh mì, bạn phải nhào bột nhão.)

- So (vì thế) và Sew (may vá)
It's raining so you need to use your umbrella.(Trời đang mưa vì thế bạn cần sử dụng chiếc dù.)
Will you sew a button on this shirt for me please? (Bạn vui lòng đính chiếc nút vào chiếc áo này cho tôi nhé?)

- You (bạn) và Ewe (con cừu cái )
You need to do more studying.(Bạn cần học nhiều hơn nữa)
You can get wool from a ram (a male sheep) or a ewe (a female sheep). (Bạn có thể lấy len từ con cừu đực hoặc con cừu cái.)

- Know (biết) và No (không) 
Do you know where the nearest Post Office is please? (Bạn biết bưu điện gần nhất ở đâu không?)
No, I don't know where it is, sorry. (Không, tôi không biết. Xin lỗi nhé.)

- Not (không) và Knot (nút thắt)
2 + 2 is not 5. (2 +2 không bằng 5.)
If you tie string in a knot, it's very difficult to untie it. (Nếu bạn thắt dây thành nút thắt, rất khó để mở nó ra.)

- Allowed (cho phép) và Aloud (to lớn tiếng) 
You're not allowed to smoke in this office. (Anh không được phép hút thuốc trong văn phòng này.)
When I was very young, my mum used to read aloud to me every night. (Khi tôi còn rất nhỏ, mẹ tôi thường đọc lớn cho tôi vào mỗi đêm.)

Hay :

air
heir

for
four
for
pair
pear
aisle
isle

hair
hare
hair
peace
piece
ante-
anti-

heal
heel
heal
plain
plane
eye
I

hear
here
hear
poor
pour
bare
bear
bear
him
hymn
him
pray
prey
be
bee

hole
whole
hole
principal
principle
brake
break

hour
our
hour
profit
prophet
buy
by

idle
idol
idle
real
reel
cell
sell

in
inn
in
right
write
cent
scent

knight
night
knight
root
route
cereal
serial

knot
not
knot
sail
sale
coarse
course

know
no
know
sea
see

 Hy vọng các bạn có thể có bài học hiệu quả, chúc bạn thành công!!!

1 nhận xét:

  1. How to make money on casino games and winnings
    How to make money on หารายได้เสริม casino games and winnings to have a better understanding of the casino game. How to win at a slot machine? Slot Machine Strategies.

    Trả lờiXóa